CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN ĐẠT
TUAN DAT TDC., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN ĐẠT - TUAN DAT TDC., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 11, ngõ 1395/11 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102303356. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102303356 | Ngày cấp | 26-06-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TUẤN ĐẠT | Tên giao dịch | TUAN DAT TDC., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11, ngõ 1395/11 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11, ngõ 1395/11 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0903278405 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-06-2007 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0102303356, TUAN DAT TDC., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 10 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 11 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 12 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 13 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 14 | Phá dỡ | F43110 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 18 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 20 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 21 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 22 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 26 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 28 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 29 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 30 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 31 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 32 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 33 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 34 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 35 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 36 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 37 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 38 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 39 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 40 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 41 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 42 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 43 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 44 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 45 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 46 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 47 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 48 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 49 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 50 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 52 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 53 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 54 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 55 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 56 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 57 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 58 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 59 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 60 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 61 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 62 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 63 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 64 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |