CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU TÂN TRƯỜNG THÀNH

TAN TRUONG THANH IMPORT - EXPORT INVESTMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU TÂN TRƯỜNG THÀNH - TAN TRUONG THANH IMPORT - EXPORT INVESTMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 45 Khu Cầu Lớn, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 45 Khu Cầu Lớn, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102329604. Người đại diện pháp luật: *** *** Trà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0102329604 Ngày cấp26-07-2007
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU TÂN TRƯỜNG THÀNH Tên giao dịchTAN TRUONG THANH IMPORT - EXPORT INVESTMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 45 Khu Cầu Lớn, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 45 Khu Cầu Lớn, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoại02435120718 Người đại diện*** *** Trà
Giấy phép số Ngày hoạt động01-08-2007
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0102329604, TAN TRUONG THANH IMPORT - EXPORT INVESTMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
11 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
20 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
21 Bán buôn thực phẩm G4632
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
29 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
30 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
31 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
32 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
33 Quảng cáo M73100
34 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
35 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
36 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
39 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
40 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
43 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
44 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
45 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
46 In ấn C18110
47 Dịch vụ liên quan đến in C18120
48 Sao chép bản ghi các loại C18200
49 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
50 Đại lý du lịch N79110
51 Điều hành tua du lịch N79120
52 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
53 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
54 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
55 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300