CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THUỶ KHÍ VÀ TỰ ĐỘNG HOÁ A&D "CẤP LẠI MÃ SỐ DN TỪ ĐKKD SỐ: 01030
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THUỶ KHÍ VÀ TỰ ĐỘNG HOÁ A&D "CẤP LẠI MÃ SỐ DN TỪ ĐKKD SỐ: 01030 có địa chỉ tại Số 20, LK 34 đô thị mới Vân Canh, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 20, LK 34 đô thị mới Vân Canh, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102332903. Người đại diện pháp luật: *** *** Lân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102332903 | Ngày cấp | 01-08-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THUỶ KHÍ VÀ TỰ ĐỘNG HOÁ A&D "CẤP LẠI MÃ SỐ DN TỪ ĐKKD SỐ: 01030 | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 20, LK 34 đô thị mới Vân Canh, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 20, LK 34 đô thị mới Vân Canh, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Lân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-08-2007 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0102332903, Hà Nội, Xã Sơn Đồng, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Vân Canh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 2 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 12 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 13 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |