CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ THỦY SẢN VIỆT Á
VIET A TOURISM INVESTMENT AND FISHERIES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ THỦY SẢN VIỆT Á - VIET A TOURISM INVESTMENT AND FISHERIES COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Phòng 1604, nhà 17T1, phố Hoàng Đạo Thuý, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phòng 1604, nhà 17T1, phố Hoàng Đạo Thuý, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102345839. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102345839 | Ngày cấp | 15-08-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ THỦY SẢN VIỆT Á | Tên giao dịch | VIET A TOURISM INVESTMENT AND FISHERIES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 1604, nhà 17T1, phố Hoàng Đạo Thuý, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 1604, nhà 17T1, phố Hoàng Đạo Thuý, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0435536900 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-09-2007 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý | Mã ngành | G46101 |
Từ khoá: 0102345839, VIET A TOURISM INVESTMENT AND FISHERIES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý (ngành chính) | G46101 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 13 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 16 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 21 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 22 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |