CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NHÀ ĐẤT VIỆT
PETROLEUM REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NHÀ ĐẤT VIỆT - PETROLEUM REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 2A, phố Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2A, phố Đỗ Quang, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102380872. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102380872 | Ngày cấp | 04-10-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NHÀ ĐẤT VIỆT | Tên giao dịch | PETROLEUM REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Đang cập nhật | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2A, phố Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2A, phố Đỗ Quang, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 02437856969 | Người đại diện | *** *** Huy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-10-2007 | |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Mã ngành | L68100 |
Từ khoá: 0102380872, PETROLEUM REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 11 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 12 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 15 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 18 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 19 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 20 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 21 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 22 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 23 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 24 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) | L68100 |
| 25 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 26 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 27 | Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác | M71109 |
| 28 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 29 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 30 | Quảng cáo | M73100 |
| 31 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 32 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 33 | Trồng lúa | A01110 |
| 34 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 35 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 36 | Trồng cây mía | A01140 |
| 37 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 38 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 39 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 40 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 41 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 42 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 43 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 44 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 46 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 47 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 48 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 49 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 50 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 51 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 52 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 54 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 55 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 56 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 57 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 58 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 59 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 60 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 61 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 62 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 63 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 64 | Sản xuất đường | C10720 |
| 65 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 66 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 67 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 68 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 69 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 70 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 71 | In ấn | C18110 |
| 72 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 73 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 74 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 75 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 76 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |