CÔNG TY TNHH ALPHA NETWORKS
ANET., LTD
CÔNG TY TNHH ALPHA NETWORKS - ANET., LTD có địa chỉ tại Km 25 đường Láng Hòa Lạc, thôn Đồng Kho, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Km 25 đường Láng Hòa Lạc, thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102441814. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông không dây
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102441814 | Ngày cấp | 17-03-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ALPHA NETWORKS | Tên giao dịch | ANET., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Km 25 đường Láng Hòa Lạc, thôn Đồng Kho, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Km 25 đường Láng Hòa Lạc, thôn Đồng Kho, Xã Đồng Trúc, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hạ Bằng |
| Điện thoại | 37621821 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-11-2007 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông không dây | Mã ngành | J61200 |
Từ khoá: 0102441814, ANET., LTD, Hà Nội, Xã Hạ Bằng, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Đồng Trúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 5 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 6 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 10 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 18 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 20 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 21 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 22 | Hoạt động viễn thông không dây (ngành chính) | J61200 |
| 23 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 24 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 25 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 27 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 28 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 29 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 30 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 33 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |