CÔNG TY CỔ PHẦN G&P - MA MA SỮA NON
MA MA SỮA NON ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN G&P - MA MA SỮA NON - MA MA SỮA NON ., JSC có địa chỉ tại Số 226, Tổ 3, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 226, Tổ 3, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102460302. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102460302 | Ngày cấp | 09-11-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN G&P - MA MA SỮA NON | Tên giao dịch | MA MA SỮA NON ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 226, Tổ 3, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 226, Tổ 3, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Oai |
| Điện thoại | 048522733 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-11-2007 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0102460302, MA MA SỮA NON ., JSC, Hà Nội, Xã Thanh Oai, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Thị trấn Kim Bài
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 9 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 13 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 19 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 20 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 21 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 22 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 27 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 28 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 29 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 30 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 31 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 32 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 33 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 34 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |