CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG THÀNH VIỆT NAM
TRUONG THANH VIET NAM CONSTRUCTION CONSULTANCY JOINT STOCK C
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG THÀNH VIỆT NAM - TRUONG THANH VIET NAM CONSTRUCTION CONSULTANCY JOINT STOCK C có địa chỉ đăng ký tại Số 1 tổ 41, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102523619. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102523619 | Ngày cấp | 16-11-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG THÀNH VIỆT NAM | Tên giao dịch | TRUONG THANH VIET NAM CONSTRUCTION CONSULTANCY JOINT STOCK C |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1 tổ 41, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1 tổ 41, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0982963946 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-02-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0102523619, TRUONG THANH VIET NAM CONSTRUCTION CONSULTANCY JOINT STOCK C, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 6 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ | S96320 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Phá dỡ | F43110 |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 17 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 18 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 19 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 20 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 21 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 25 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 28 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 29 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 30 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 31 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 32 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 33 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 34 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 35 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 36 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 37 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 38 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 39 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 40 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 41 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 42 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 43 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 44 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 45 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 46 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 47 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 48 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 49 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |