CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TOÀN PHƯƠNG
TOANPHUONG TECHNOLOGY., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TOÀN PHƯƠNG - TOANPHUONG TECHNOLOGY., JSC có địa chỉ tại Lô DM7-4 Khu đất làng nghề dệt lụa, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô DM7-4 Khu đất làng nghề dệt lụa, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102527081. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102527081 | Ngày cấp | 19-11-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TOÀN PHƯƠNG | Tên giao dịch | TOANPHUONG TECHNOLOGY., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô DM7-4 Khu đất làng nghề dệt lụa, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô DM7-4 Khu đất làng nghề dệt lụa, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 02435563299 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-11-2007 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | Mã ngành | G46520 |
Từ khoá: 0102527081, TOANPHUONG TECHNOLOGY., JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Vạn Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 3 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 4 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 13 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) | G46520 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Bưu chính | H53100 |
| 18 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 20 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 24 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 25 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 26 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |