CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
B&E .,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG - B&E .,LTD có địa chỉ tại Số 5 đường Nguyễn Ngọc Vũ tổ 30 cụm 3, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5 đường Nguyễn Ngọc Vũ tổ 30 cụm 3, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102553807. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102553807 | Ngày cấp | 30-11-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG | Tên giao dịch | B&E .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5 đường Nguyễn Ngọc Vũ tổ 30 cụm 3, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5 đường Nguyễn Ngọc Vũ tổ 30 cụm 3, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 2190104 | Người đại diện | *** *** Lan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-12-2007 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0102553807, B&E .,LTD, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 6 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 7 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 9 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 10 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 11 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 14 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 15 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 16 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 20 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 21 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 22 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 26 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 27 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 28 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 29 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 30 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 32 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 33 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 34 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 35 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 36 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 37 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |