CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVEGI VIỆT NAM

BIOVEGI VIETNAM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVEGI VIỆT NAM - BIOVEGI VIETNAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 55, ngách 140/1 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102573257. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và bảo quản rau quả

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0102573257 Ngày cấp23-11-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN BIOVEGI VIỆT NAM Tên giao dịchBIOVEGI VIETNAM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 55, ngách 140/1 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 55, ngách 140/1 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0437855444091249144 Người đại diện*** *** Hằng
Giấy phép số Ngày hoạt động20-12-2007
Ngành nghề chính Chế biến và bảo quản rau quả Mã ngànhC1030

Từ khoá: 0102573257, BIOVEGI VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả (ngành chính) C1030
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
10 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
11 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
12 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
13 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
14 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
15 Dịch vụ đóng gói N82920
16 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
17 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
18 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790