CÔNG TY TNHH PHI HIẾU
CÔNG TY TNHH PHI HIẾU có địa chỉ tại Số 03, Dãy C3, Tập thể Khảo sát Xây dựng, Phố Viên, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 03, Dãy C3, Tập thể Khảo sát Xây dựng, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102658454. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102658454 | Ngày cấp | 29-02-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHI HIẾU | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 03, Dãy C3, Tập thể Khảo sát Xây dựng, Phố Viên, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 03, Dãy C3, Tập thể Khảo sát Xây dựng, Phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | 02462932345 | Người đại diện | *** *** Hiếu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-02-2008 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0102658454, Hà Nội, Phường Đông Ngạc, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Đức Thắng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 7 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 8 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 9 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 10 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 11 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 12 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 13 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 14 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 15 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 16 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 17 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 18 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 19 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 20 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 21 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 22 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 23 | Phá dỡ | F43110 |
| 24 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 25 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 26 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 27 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 28 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 29 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 30 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 31 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 32 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 33 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 34 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 35 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 36 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 38 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 39 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 40 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 41 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 42 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 43 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 44 | Sản xuất đường | C10720 |
| 45 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 46 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 47 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 48 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 49 | Điều hành tua du lịch | N79120 |