CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LƯỢNG XANH
INVEST GENCO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LƯỢNG XANH - INVEST GENCO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 55 ngách 299 đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102677231. Người đại diện pháp luật: *** *** Chi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102677231 | Ngày cấp | 12-03-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LƯỢNG XANH | Tên giao dịch | INVEST GENCO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 55 ngách 299 đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 55 ngách 299 đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0436856935 | Người đại diện | *** *** Chi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-03-2008 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | Mã ngành | I5510 |
Từ khoá: 0102677231, INVEST GENCO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 3 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 4 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 7 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 8 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 9 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 10 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 11 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 12 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 13 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 14 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 15 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 16 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 21 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 22 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (ngành chính) | I5510 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |