CÔNG TY CỔ PHẦN AFO VIỆT NAM
AFO VIET NAM., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN AFO VIỆT NAM - AFO VIET NAM., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 59, ngách 5, ngõ 281 Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102708909. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 56 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102708909 | Ngày cấp | 03-04-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN AFO VIỆT NAM | Tên giao dịch | AFO VIET NAM., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 59, ngách 5, ngõ 281 Tam Trinh, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 59, ngách 5, ngõ 281 Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0462813416 | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-04-2008 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0102708909, AFO VIET NAM., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 4 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 5 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 6 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 7 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 8 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 9 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 10 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 11 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 12 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 17 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 18 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 19 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 20 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |