CÔNG TY TNHH KOREA GINSENG BIO - SCIENCE VIỆT NAM
KGBS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH KOREA GINSENG BIO - SCIENCE VIỆT NAM - KGBS CO.,LTD có địa chỉ tại Tổ 4, cụm công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ 4, cụm công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102730492. Người đại diện pháp luật: *** *** Pha.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102730492 | Ngày cấp | 21-04-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KOREA GINSENG BIO - SCIENCE VIỆT NAM | Tên giao dịch | KGBS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 4, cụm công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 4, cụm công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh |
| Điện thoại | 0436369456 | Người đại diện | *** *** Pha |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-05-2008 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0102730492, KGBS CO.,LTD, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 12 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |