CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG QUẢNG CÁO BT
BT MEDIA., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG QUẢNG CÁO BT - BT MEDIA., JSC có địa chỉ đăng ký tại Biệt thự số 35 - Biệt thự số 36, BT5, Khu đô thị Pháp Vân -, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102745812. Người đại diện pháp luật: *** *** Thu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102745812 | Ngày cấp | 13-05-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG QUẢNG CÁO BT | Tên giao dịch | BT MEDIA., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Biệt thự số 35 - Biệt thự số 36, BT5, Khu đô thị Pháp Vân -, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Biệt thự số 35 - Biệt thự số 36, BT5, Khu đô thị Pháp Vân -, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0989196166 | Người đại diện | *** *** Thu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-05-2008 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0102745812, BT MEDIA., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 3 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 4 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 5 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 6 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 7 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 10 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 15 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 16 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 17 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 20 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 21 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 22 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |