CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐỨC HUY
DUC HUY IMEX., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐỨC HUY - DUC HUY IMEX., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 64 ngõ 132 phố Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102753161. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102753161 | Ngày cấp | 20-05-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU ĐỨC HUY | Tên giao dịch | DUC HUY IMEX., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 64 ngõ 132 phố Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 64 ngõ 132 phố Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 8535898 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2008 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0102753161, DUC HUY IMEX., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 12 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 13 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 17 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 22 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 23 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 24 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 25 | In ấn | C18110 |
| 26 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 27 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 28 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |