CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÀN PHỐ
NPFC., CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÀN PHỐ - NPFC., CORP có địa chỉ đăng ký tại Tầng 5, Tòa nhà HH3, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102774997. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102774997 | Ngày cấp | 26-09-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÀN PHỐ | Tên giao dịch | NPFC., CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5, Tòa nhà HH3, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5, Tòa nhà HH3, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 7875217 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-06-2008 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt hệ thống điện | Mã ngành | F43210 |
Từ khoá: 0102774997, NPFC., CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) | F43210 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 10 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 11 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 12 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 13 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 14 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 16 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 17 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 18 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 20 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 21 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 22 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |