CÔNG TY TNHH INVECOM ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI
INVECOM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH INVECOM ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - INVECOM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 59 ngõ Thông Phong, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 59 ngõ Thông Phong, phố Tôn Đức Thắng, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102777042. Người đại diện pháp luật: *** *** Yến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102777042 | Ngày cấp | 10-06-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH INVECOM ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI | Tên giao dịch | INVECOM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 59 ngõ Thông Phong, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 59 ngõ Thông Phong, phố Tôn Đức Thắng, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 0422147879099326593 | Người đại diện | *** *** Yến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-06-2008 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0102777042, INVECOM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Quốc Tử Giám
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 8 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 9 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 10 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 20 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 22 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 23 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 24 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 25 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 26 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 27 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 30 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 31 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 32 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 33 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 34 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |