CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG
CIDC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG - CIDC.,JSC có địa chỉ tại Số E1 - 2 Khu B Tập thể Đại học Mỏ - Địa Chất, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số E1 - 2 Khu B Tập thể Đại học Mỏ - Địa Chất, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102786960. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102786960 | Ngày cấp | 20-06-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG | Tên giao dịch | CIDC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số E1 - 2 Khu B Tập thể Đại học Mỏ - Địa Chất, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số E1 - 2 Khu B Tập thể Đại học Mỏ - Địa Chất, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | 8387080 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-06-2008 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0102786960, CIDC.,JSC, Hà Nội, Phường Đông Ngạc, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 6 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 10 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 11 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 12 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 13 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 14 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 15 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 16 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 17 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 18 | Phá dỡ | F43110 |
| 19 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 20 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 21 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 22 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 25 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 28 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 29 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |