CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG DQL
DQL COMMUNICATION TECHNOLOGY SOLUTION AND SERVICE JOINT STOC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG DQL - DQL COMMUNICATION TECHNOLOGY SOLUTION AND SERVICE JOINT STOC có địa chỉ đăng ký tại B0603 chung cư Bộ kế hoạch đầu tư, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102804747. Người đại diện pháp luật: *** *** Công.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 59 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102804747 | Ngày cấp | 04-07-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG DQL | Tên giao dịch | DQL COMMUNICATION TECHNOLOGY SOLUTION AND SERVICE JOINT STOC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | B0603 chung cư Bộ kế hoạch đầu tư, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | B0603 chung cư Bộ kế hoạch đầu tư, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 7675688 | Người đại diện | *** *** Công |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-07-2008 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0102804747, DQL COMMUNICATION TECHNOLOGY SOLUTION AND SERVICE JOINT STOC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 6 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 7 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 8 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 11 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 12 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 13 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 14 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 15 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 16 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 17 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 18 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 19 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 20 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 21 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 22 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 23 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 24 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 25 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 26 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 27 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 28 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 29 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 30 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 31 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 32 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 33 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 34 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 35 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 36 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 37 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 38 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 39 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 40 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 41 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 42 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 43 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 44 | Phá dỡ | F43110 |
| 45 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 46 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 47 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 49 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 50 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 51 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 52 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 53 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 54 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 55 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 56 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 57 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 58 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 59 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 60 | Bưu chính | H53100 |
| 61 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 62 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 63 | Cổng thông tin | J63120 |
| 64 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 65 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 66 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 67 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 68 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 69 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 70 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 71 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 72 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |