CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TNS
TNS TECHNICAL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TNS - TNS TECHNICAL CO.,LTD có địa chỉ tại Tập thể Xí nghiệp bê tông bưu điện, tổ 13, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tập thể Xí nghiệp bê tông bưu điện, tổ 13, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102846708. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa máy móc, thiết bị
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102846708 | Ngày cấp | 30-07-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TNS | Tên giao dịch | TNS TECHNICAL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tập thể Xí nghiệp bê tông bưu điện, tổ 13, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tập thể Xí nghiệp bê tông bưu điện, tổ 13, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn |
| Điện thoại | 7645354 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-08-2008 | |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa máy móc, thiết bị | Mã ngành | C33120 |
Từ khoá: 0102846708, TNS TECHNICAL CO.,LTD, Hà Nội, Phường Phú Diễn, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Phú Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (ngành chính) | C33120 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |