CÔNG TY TNHH CCI
HA FOTEC., JSC
CÔNG TY TNHH CCI - HA FOTEC., JSC có địa chỉ tại Số 3, ngách 1, ngõ 2 Đại Từ, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 3, ngách 1, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102910696. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102910696 | Ngày cấp | 15-09-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CCI | Tên giao dịch | HA FOTEC., JSC |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3, ngách 1, ngõ 2 Đại Từ, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3, ngách 1, ngõ 2 Đại Từ, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0988567516 | Người đại diện | *** *** Quang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-09-2008 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0102910696, HA FOTEC., JSC, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 4 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 5 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 6 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 7 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 8 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 9 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 10 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 11 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 12 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 13 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 14 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 15 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 16 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 17 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 18 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 19 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 20 | Phá dỡ | F43110 |
| 21 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 25 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 26 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 27 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 28 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 29 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 30 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 31 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 32 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 33 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 34 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không | H5223 |
| 38 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản | K64200 |
| 39 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 40 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 41 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 42 | Quảng cáo | M73100 |
| 43 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 44 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 45 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 46 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 47 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 48 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 49 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 50 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |