CÔNG TY CỔ PHẦN VSE DỊCH VỤ KỸ THUẬT
VSE SERV ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VSE DỊCH VỤ KỸ THUẬT - VSE SERV ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 19A, ngõ 189/81/13 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102969869. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102969869 | Ngày cấp | 10-10-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VSE DỊCH VỤ KỸ THUẬT | Tên giao dịch | VSE SERV ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 19A, ngõ 189/81/13 Hoàng Hoa Thám, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Hà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 19A, ngõ 189/81/13 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0462871882 | Người đại diện | *** *** Thịnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-10-2008 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0102969869, VSE SERV ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Hà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 3 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 4 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 5 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 6 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 7 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 8 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 9 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 10 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 13 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 24 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 25 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |