CÔNG TY TNHH TRI THỨC ĐẠI VIỆT

DAI VIET KNOW CO., LTD

CÔNG TY TNHH TRI THỨC ĐẠI VIỆT - DAI VIET KNOW CO., LTD có địa chỉ tại Khối 5, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khối 5, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102985571. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0102985571 Ngày cấp15-10-2008
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TRI THỨC ĐẠI VIỆT Tên giao dịchDAI VIET KNOW CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Khối 5, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Khối 5, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Sóc Sơn
Điện thoại0462964085 Người đại diện*** *** Việt
Giấy phép số Ngày hoạt động15-10-2008
Ngành nghề chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhP85590

Từ khoá: 0102985571, DAI VIET KNOW CO., LTD, Hà Nội, Xã Sóc Sơn, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Phù Lỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sửa chữa thiết bị điện C33140
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Tái chế phế liệu E3830
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn gạo G46310
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn đồ uống G4633
26 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
27 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
28 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
31 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
32 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
33 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
34 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
35 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
38 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
41 Bốc xếp hàng hóa H5224
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
43 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
44 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
45 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
46 Dịch vụ ăn uống khác I56290
47 Lập trình máy vi tính J62010
48 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
49 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
50 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
51 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
52 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
53 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
54 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
55 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
56 Trồng lúa A01110
57 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
58 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
59 Trồng cây mía A01140
60 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
61 Trồng cây lấy sợi A01160
62 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
63 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
64 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
65 Trồng cây điều A01230
66 Trồng cây hồ tiêu A01240
67 Trồng cây cao su A01250
68 Trồng cây cà phê A01260
69 Trồng cây chè A01270
70 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
71 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
72 Chăn nuôi trâu, bò A01410
73 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
74 Chăn nuôi dê, cừu A01440
75 Chăn nuôi lợn A01450
76 Chăn nuôi gia cầm A0146
77 Chăn nuôi khác A01490
78 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
79 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
80 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
81 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
82 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
83 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
84 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
85 Khai thác gỗ A02210
86 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
87 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
88 Khai thác thuỷ sản biển A03110
89 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
90 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
91 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
92 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
93 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
94 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) P85590
95 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
96 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
97 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
98 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
99 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
100 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
101 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
102 Sản xuất đường C10720
103 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
104 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
105 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
106 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
107 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
108 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
109 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
110 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
111 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
112 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
113 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
114 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
115 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
116 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
117 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
118 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300