CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI QUỲNH TRANG

QUYNH TRANG SETRA CO., LTD

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI QUỲNH TRANG - QUYNH TRANG SETRA CO., LTD có địa chỉ tại Thôn Du Ngoại, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Du Ngoại, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103009068. Người đại diện pháp luật: *** *** Dộc.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0103009068 Ngày cấp10-11-2008
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI QUỲNH TRANG Tên giao dịchQUYNH TRANG SETRA CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Du Ngoại, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Du Ngoại, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Đông Anh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Dộc
Giấy phép số Ngày hoạt động18-06-2012
Ngành nghề chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Mã ngànhG4511

Từ khoá: 0103009068, QUYNH TRANG SETRA CO., LTD, Hà Nội, Xã Đông Anh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Mai Lâm

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đúc sắt thép C24310
5 Đúc kim loại màu C24320
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
11 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
12 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
13 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
14 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
15 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
16 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
17 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
18 Sản xuất xe có động cơ C29100
19 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
20 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
21 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
22 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
23 Sửa chữa thiết bị điện C33140
24 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
25 Sửa chữa thiết bị khác C33190
26 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
27 Tái chế phế liệu E3830
28 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) G4511
29 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
30 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
31 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
32 Đại lý G46101
33 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
34 Bán buôn gạo G46310
35 Bán buôn thực phẩm G4632
36 Bán buôn đồ uống G4633
37 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
38 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
39 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
42 Chăn nuôi trâu, bò A01410
43 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
44 Chăn nuôi dê, cừu A01440
45 Chăn nuôi lợn A01450
46 Chăn nuôi gia cầm A0146
47 Chăn nuôi khác A01490
48 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
49 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
50 Khai thác gỗ A02210
51 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
52 Khai thác thuỷ sản biển A03110
53 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
54 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
55 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
56 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
57 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
58 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
59 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
60 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
61 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
62 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
63 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
64 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
65 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
66 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
67 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629