CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THIỆN NHÂN
THIEN NHAN T&JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THIỆN NHÂN - THIEN NHAN T&JSC có địa chỉ tại Số 14 Trần Cao Vân, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 14 Trần Cao Vân, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103043608. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103043608 | Ngày cấp | 28-11-2008 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THIỆN NHÂN | Tên giao dịch | THIEN NHAN T&JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 14 Trần Cao Vân, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 14 Trần Cao Vân, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0439876161 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-01-2009 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0103043608, THIEN NHAN T&JSC, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phố Huế
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 3 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 11 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 12 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 13 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 14 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 15 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 16 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 19 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 20 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |