CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ DỊCH THUẬT VEDICO
VEDICO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ DỊCH THUẬT VEDICO - VEDICO.,JSC có địa chỉ tại Số 118AB, Khu TT Viện thiết kế, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 118AB, Khu TT Viện thiết kế, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103223791. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103223791 | Ngày cấp | 15-01-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ DỊCH THUẬT VEDICO | Tên giao dịch | VEDICO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 118AB, Khu TT Viện thiết kế, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 118AB, Khu TT Viện thiết kế, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 02435533958 | Người đại diện | *** *** Thanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-02-2009 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0103223791, VEDICO.,JSC, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 2 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 3 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 6 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 7 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 8 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 9 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 10 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 11 | Quảng cáo | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 15 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 16 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 17 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 18 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 22 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 23 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 26 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 27 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 28 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 29 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 32 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 33 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 34 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 35 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 36 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 37 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |