CÔNG TY CỔ PHẦN VINPRO HÀ NỘI
HA NOI VINPRO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VINPRO HÀ NỘI - HA NOI VINPRO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại 82/310 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103271805. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103271805 | Ngày cấp | 23-01-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VINPRO HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI VINPRO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 82/310 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bồ Đề được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 82/310 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 0436757110 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-02-2009 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0103271805, HA NOI VINPRO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Bồ Đề
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 4 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 5 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 6 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 7 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 14 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 15 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 18 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 19 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 20 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 24 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 25 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 26 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 27 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 30 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 31 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 32 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 33 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 34 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 35 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 36 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 37 | In ấn | C18110 |
| 38 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 39 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |