CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI RED STAR VIỆT NAM
RED STAR VIET NAM TECHNO CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI RED STAR VIỆT NAM - RED STAR VIET NAM TECHNO CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 30, ngõ 198, đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103397237. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103397237 | Ngày cấp | 19-02-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI RED STAR VIỆT NAM | Tên giao dịch | RED STAR VIET NAM TECHNO CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 30, ngõ 198, đường Vĩnh Hưng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 30, ngõ 198, đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-05-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4773 |
Từ khoá: 0103397237, RED STAR VIET NAM TECHNO CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 9 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 11 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 12 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 13 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 14 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 15 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4773 |