CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ CAO
HIGHTECHCO., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ CAO - HIGHTECHCO., JSC có địa chỉ tại Số 7, hẻm 49/87/25, phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7, hẻm 49/87/25, phố Đức Giang, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103425004. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103425004 | Ngày cấp | 24-02-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ CAO | Tên giao dịch | HIGHTECHCO., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, hẻm 49/87/25, phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, hẻm 49/87/25, phố Đức Giang, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-03-2009 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0103425004, HIGHTECHCO., JSC, Hà Nội, Phường Việt Hưng, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Đức Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 5 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 6 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 7 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 8 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 9 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 10 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 11 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 12 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 13 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 14 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 15 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 16 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 17 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 18 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 19 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 20 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 21 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 22 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 23 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 24 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 25 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 26 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 27 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 28 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 29 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 30 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 31 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 32 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 33 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 34 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 36 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 37 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 38 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 39 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 40 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 41 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 42 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 43 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 44 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 45 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 46 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 47 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 48 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 49 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 50 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 51 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 52 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 53 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 54 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 55 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 56 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 57 | Cổng thông tin | J63120 |
| 58 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 59 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 60 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 61 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 62 | Quảng cáo | M73100 |
| 63 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 64 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 65 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 66 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 67 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 68 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 69 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 70 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 71 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 72 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 73 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |