CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
VIETNAM AVIATION.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - VIETNAM AVIATION.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 1/2 phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103511888. Người đại diện pháp luật: *** *** Đức.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103511888 | Ngày cấp | 30-11-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIETNAM AVIATION.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1/2 phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1/2 phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0462555657 | Người đại diện | *** *** Đức |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-03-2009 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | Mã ngành | H5229 |
Từ khoá: 0103511888, VIETNAM AVIATION.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 2 | Phá dỡ | F43110 |
| 3 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 4 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 5 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 6 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 7 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (ngành chính) | H5229 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 15 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 17 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 21 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 22 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |