CÔNG TY TNHH NGUYỄN NHƯƠNG
NGUYEN NHUONG CO.,LTD
CÔNG TY TNHH NGUYỄN NHƯƠNG - NGUYEN NHUONG CO.,LTD có địa chỉ tại Số 14 tổ 35(tổ 6 cũ) ngách 43/86, ngõ 110, phố Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 14 tổ 35(tổ 6 cũ) ngách 43/86, ngõ 110, phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103563244. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103563244 | Ngày cấp | 23-02-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NGUYỄN NHƯƠNG | Tên giao dịch | NGUYEN NHUONG CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 14 tổ 35(tổ 6 cũ) ngách 43/86, ngõ 110, phố Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 14 tổ 35(tổ 6 cũ) ngách 43/86, ngõ 110, phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0438637078 | Người đại diện | *** *** Hiếu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-02-2009 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Mã ngành | H4933 |
Từ khoá: 0103563244, NGUYEN NHUONG CO.,LTD, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) | H4933 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 10 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 11 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 12 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 13 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 14 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 15 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 16 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 17 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 18 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 19 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 20 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |