CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CTS
CTS ELEVATOR ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CTS - CTS ELEVATOR ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Xóm Mới, thôn Nhị Châu, Xã Liên Ninh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103567626. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103567626 | Ngày cấp | 11-03-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CTS | Tên giao dịch | CTS ELEVATOR ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Mới, thôn Nhị Châu, Xã Nam Phù hoặc Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Xã Liên Ninh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Mới, thôn Nhị Châu, Xã Liên Ninh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Nam Phù hoặc Xã Ngọc Hồi |
| Điện thoại | 0903293592 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-03-2009 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0103567626, CTS ELEVATOR ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Liên Ninh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 2 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 3 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 5 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |