CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VÀ CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG HÀ NỘI

HANOI TECHNOLOGY TELECOM AND ELECTRICITY INSTALLATION JOINT

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VÀ CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG HÀ NỘI - HANOI TECHNOLOGY TELECOM AND ELECTRICITY INSTALLATION JOINT có địa chỉ đăng ký tại Số 15 nhà A1 ngõ 51 đường Nguyễn Khoái, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103584445. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0103584445 Ngày cấp11-03-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VÀ CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG HÀ NỘI Tên giao dịchHANOI TECHNOLOGY TELECOM AND ELECTRICITY INSTALLATION JOINT
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 15 nhà A1 ngõ 51 đường Nguyễn Khoái, Phường Hai Bà Trưng hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bạch Đằng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 15 nhà A1 ngõ 51 đường Nguyễn Khoái, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại0435140056 Người đại diện*** *** Nhung
Giấy phép số Ngày hoạt động18-03-2009
Ngành nghề chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Mã ngànhK66190

Từ khoá: 0103584445, HANOI TECHNOLOGY TELECOM AND ELECTRICITY INSTALLATION JOINT, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bạch Đằng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
6 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
7 Xây dựng công trình công ích F42200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
16 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
18 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
19 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
20 Xuất bản phần mềm J58200
21 Hoạt động viễn thông khác J6190
22 Lập trình máy vi tính J62010
23 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
24 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
25 Cổng thông tin J63120
26 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) K66190
27 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
28 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
29 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
30 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
31 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
32 Cho thuê xe có động cơ N7710
33 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
34 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
35 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
36 Khai thác quặng sắt B07100
37 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
38 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
41 Khai thác và thu gom than bùn B08920
42 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
44 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
45 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
46 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300