CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y PHONG VŨ
PHONGVETCO., LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y PHONG VŨ - PHONGVETCO., LTD có địa chỉ tại Phòng 102, nhà T4, tập thể Viện Thú y, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phòng 102, nhà T4, tập thể Viện Thú y, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103584879. Người đại diện pháp luật: *** *** Líp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103584879 | Ngày cấp | 11-03-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y PHONG VŨ | Tên giao dịch | PHONGVETCO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 102, nhà T4, tập thể Viện Thú y, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 102, nhà T4, tập thể Viện Thú y, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên |
| Điện thoại | 0438685962 | Người đại diện | *** *** Líp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-04-2009 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0103584879, PHONGVETCO., LTD, Hà Nội, Phường Kim Liên, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Phương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 9 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 10 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 11 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 12 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 13 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |