CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MINH HÒA
MINH HOA TECH.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MINH HÒA - MINH HOA TECH.,JSC có địa chỉ tại Số 142 đường Lê Duẩn, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 142 đường Lê Duẩn, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103671095. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103671095 | Ngày cấp | 16-03-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MINH HÒA | Tên giao dịch | MINH HOA TECH.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 142 đường Lê Duẩn, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 142 đường Lê Duẩn, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 02466807519 | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-03-2009 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Mã ngành | G46510 |
Từ khoá: 0103671095, MINH HOA TECH.,JSC, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Khâm Thiên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 6 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 7 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 8 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 9 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 10 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 11 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 12 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 13 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 15 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 16 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 17 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 18 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 19 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 20 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 21 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 22 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 23 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 24 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 25 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 26 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 27 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 28 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 29 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 30 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 31 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 32 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 33 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 34 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 35 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 36 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 37 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 38 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 39 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 40 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 41 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 42 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 43 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 44 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 45 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 46 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 47 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 48 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 49 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 50 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 51 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 52 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 53 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 54 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 55 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 56 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 57 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 58 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 59 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 60 | Phá dỡ | F43110 |
| 61 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 62 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 63 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 64 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 65 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 66 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 67 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 68 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 69 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 70 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 71 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 72 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) | G46510 |
| 73 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 74 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 75 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 76 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 77 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 78 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 79 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |