CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ GIA THĂNG LONG

PHU GIA THANG LONG .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ GIA THĂNG LONG - PHU GIA THANG LONG .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 41, ngõ 107, phố Đào Tấn, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103672797. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.

Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0103672797 Ngày cấp26-03-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ GIA THĂNG LONG Tên giao dịchPHU GIA THANG LONG .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 41, ngõ 107, phố Đào Tấn, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 41, ngõ 107, phố Đào Tấn, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại0439901655 Người đại diện*** *** Phong
Giấy phép số Ngày hoạt động01-04-2009
Ngành nghề chính Quảng cáo Mã ngànhM73100

Từ khoá: 0103672797, PHU GIA THANG LONG .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Khánh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
7 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
8 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
9 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
10 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
11 Đúc sắt thép C24310
12 Đúc kim loại màu C24320
13 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
14 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
15 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
16 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
17 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
18 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
19 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
20 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
21 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
22 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
23 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
24 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
25 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
26 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
27 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
28 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
29 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
30 Sửa chữa thiết bị điện C33140
31 Sửa chữa thiết bị khác C33190
32 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
33 Xây dựng nhà các loại F41000
34 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
35 Xây dựng công trình công ích F42200
36 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
37 Phá dỡ F43110
38 Chuẩn bị mặt bằng F43120
39 Lắp đặt hệ thống điện F43210
40 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
41 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
42 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
44 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
46 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
47 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
48 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
49 Quảng cáo (ngành chính) M73100
50 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
51 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
52 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
53 C30400
54 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
55 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
56 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
57 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
58 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
59 Dịch vụ đóng gói N82920
60 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
61 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
62 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
63 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
64 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
65 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
66 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
67 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
68 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
69 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
70 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
71 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
72 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
73 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
74 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
75 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
76 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
77 In ấn C18110
78 Dịch vụ liên quan đến in C18120
79 Sao chép bản ghi các loại C18200
80 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
81 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
82 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
83 Đại lý du lịch N79110
84 Điều hành tua du lịch N79120