CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT ĐO ĐẠC VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
HA NOI CONSTRUCTION AND MEASURE SURVEY CONSULTANTCY JOINT
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT ĐO ĐẠC VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI - HA NOI CONSTRUCTION AND MEASURE SURVEY CONSULTANTCY JOINT có địa chỉ tại Thôn Thượng Thụy, Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thượng Thụy, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103679915. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ uống
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103679915 | Ngày cấp | 02-04-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT ĐO ĐẠC VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI CONSTRUCTION AND MEASURE SURVEY CONSULTANTCY JOINT |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Thượng Thụy, Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Thượng Thụy, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hoài Đức |
| Điện thoại | 33993888 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-04-2009 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ uống | Mã ngành | G4633 |
Từ khoá: 0103679915, HA NOI CONSTRUCTION AND MEASURE SURVEY CONSULTANTCY JOINT, Hà Nội, Xã Hoài Đức, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Đức Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 3 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 7 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 8 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 10 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 11 | Bán buôn đồ uống (ngành chính) | G4633 |
| 12 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 13 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 14 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 20 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 21 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 22 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 25 | In ấn | C18110 |
| 26 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |