CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG AG

AGECV.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG AG - AGECV.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 17,ngõ 104A đường Thụy Phương, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103681470. Người đại diện pháp luật: *** *** Vang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0103681470 Ngày cấp02-04-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG AG Tên giao dịchAGECV.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 17, ngõ 104A đường Thụy Phương, Phường Phú Thượng hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Đông Ngạc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 17,ngõ 104A đường Thụy Phương, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Thượng hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Vang
Giấy phép số Ngày hoạt động02-04-2009
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0103681470, AGECV.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Đông Ngạc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
2 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
3 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
4 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
5 Thu gom rác thải không độc hại E38110
6 Thu gom rác thải độc hại E3812
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
9 Tái chế phế liệu E3830
10 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
21 Bán buôn tổng hợp G46900
22 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
23 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
24 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
25 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
26 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
27 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
28 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
29 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
30 Quảng cáo M73100
31 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
32 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
33 Cho thuê xe có động cơ N7710
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
36 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
37 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
38 Giáo dục nghề nghiệp P8532
39 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
40 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
41 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
42 In ấn C18110
43 Dịch vụ liên quan đến in C18120