CÔNG TY TNHH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỦ ĐÔ
CERC CO., LTD
CÔNG TY TNHH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỦ ĐÔ - CERC CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Nhà số 411, CT3-1 Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103684506. Người đại diện pháp luật: *** *** Liêm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103684506 | Ngày cấp | 08-04-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỦ ĐÔ | Tên giao dịch | CERC CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà số 411, CT3-1 Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà số 411, CT3-1 Khu đô thị Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 04378750640986689886 | Người đại diện | *** *** Liêm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2009 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0103684506, CERC CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 2 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 3 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 7 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 9 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |