CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ ĐẠI AN

DAI AN EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ ĐẠI AN - DAI AN EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 15, ngõ Hàng Lọng, phố Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 15, ngõ Hàng Lọng, phố Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103689279. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuỷ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0103689279 Ngày cấp01-04-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ ĐẠI AN Tên giao dịchDAI AN EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 15, ngõ Hàng Lọng, phố Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 15, ngõ Hàng Lọng, phố Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng
Điện thoại02439412782 Người đại diện*** *** Thuỷ
Giấy phép số Ngày hoạt động10-04-2009
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Mã ngànhF43290

Từ khoá: 0103689279, DAI AN EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
2 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
3 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
6 Sửa chữa thiết bị điện C33140
7 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
8 Sửa chữa thiết bị khác C33190
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (ngành chính) F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
24 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
26 Bán mô tô, xe máy G4541
27 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
29 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
30 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
32 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
33 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
36 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
37 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
38 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
39 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
40 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
41 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
42 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
43 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
44 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
45 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
46 Cho thuê xe có động cơ N7710
47 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
50 Hoạt động thể thao khác R93190
51 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
52 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
53 Sản xuất sợi C13110
54 Sản xuất vải dệt thoi C13120
55 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
56 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
57 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
58 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
59 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
60 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
61 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
62 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
63 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
64 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
65 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
66 Cung ứng lao động tạm thời N78200
67 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
68 Điều hành tua du lịch N79120
69 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200