CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Ô TÔ VIỆT NAM
VIET NAM TECHNOLOGY AUTOMOBILE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Ô TÔ VIỆT NAM - VIET NAM TECHNOLOGY AUTOMOBILE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 48A phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 48A phố Lý Thường Kiệt, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103733746. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103733746 | Ngày cấp | 20-04-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Ô TÔ VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM TECHNOLOGY AUTOMOBILE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 48A phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 48A phố Lý Thường Kiệt, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cửa Nam |
| Điện thoại | 0928829298 | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-04-2009 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | Mã ngành | G45120 |
Từ khoá: 0103733746, VIET NAM TECHNOLOGY AUTOMOBILE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Trần Hưng Đạo
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 6 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 7 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 8 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 9 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 10 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 11 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 12 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 13 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 14 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 15 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 16 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 17 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 18 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 19 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 20 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 21 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 22 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (ngành chính) | G45120 |
| 23 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 24 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 25 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 27 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 28 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 29 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 30 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 31 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 32 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 33 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 34 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 35 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 36 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 37 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 38 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 39 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 40 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 41 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 42 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |