CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ AST

AST TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ AST - AST TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Phòng 2104, CT3A, Khu Đô thị Văn Quán-Yên Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phòng 2104, CT3A, Khu Đô thị Văn Quán-Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103755034. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0103755034 Ngày cấp23-04-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ AST Tên giao dịchAST TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Phòng 2104, CT3A, Khu Đô thị Văn Quán-Yên Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Phòng 2104, CT3A, Khu Đô thị Văn Quán-Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông
Điện thoại0433544577 Người đại diện*** *** Thành
Giấy phép số Ngày hoạt động22-04-2009
Ngành nghề chính Hoạt động viễn thông khác Mã ngànhJ6190

Từ khoá: 0103755034, AST TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phúc La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sửa chữa thiết bị khác C33190
7 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
14 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
15 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
16 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
19 Hoạt động viễn thông có dây J61100
20 Hoạt động viễn thông không dây J61200
21 Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) J6190
22 Lập trình máy vi tính J62010
23 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
24 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
25 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
26 Cổng thông tin J63120
27 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
28 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
29 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
30 Quảng cáo M73100
31 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
32 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
33 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
35 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
36 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
37 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
38 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
39 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính N77400