CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN KẾT & PHÁT TRIỂN THT VIỆT NAM
VIETNAM THT LD.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN KẾT & PHÁT TRIỂN THT VIỆT NAM - VIETNAM THT LD.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 92, phố Tây Trà, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103777101. Người đại diện pháp luật: *** *** Tưởng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103777101 | Ngày cấp | 29-04-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN KẾT & PHÁT TRIỂN THT VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIETNAM THT LD.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 92, phố Tây Trà, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội Phường Trần Phú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 92, phố Tây Trà, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam |
| Điện thoại | 0912468822 | Người đại diện | *** *** Tưởng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2009 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0103777101, VIETNAM THT LD.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 5 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 6 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 7 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 8 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 9 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 11 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 16 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 17 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 18 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 19 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 20 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 23 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 24 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 25 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 26 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 27 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 28 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |