CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ XẾP DỠ HẢI AN
HAIANTS ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ XẾP DỠ HẢI AN - HAIANTS ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 7, số 45, phố Triệu Việt Vương, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103818809. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103818809 | Ngày cấp | 08-05-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ XẾP DỠ HẢI AN | Tên giao dịch | HAIANTS ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 7, số 45, phố Triệu Việt Vương, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 7, số 45, phố Triệu Việt Vương, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Đang cập nhật |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-05-2009 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | Mã ngành | H5222 |
Từ khoá: 0103818809, HAIANTS ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bùi Thị Xuân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 7 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 8 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 14 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 15 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 16 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 17 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (ngành chính) | H5222 |
| 20 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 22 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |