CÔNG TY TNHH DIỆT MỐI VÀ KHỬ TRÙNG ĐẤT VIỆT

DATVIET CO., LTD

CÔNG TY TNHH DIỆT MỐI VÀ KHỬ TRÙNG ĐẤT VIỆT - DATVIET CO., LTD có địa chỉ tại Số nhà 45, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 45, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103824175. Người đại diện pháp luật: *** *** Tình.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0103824175 Ngày cấp12-05-2009
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DIỆT MỐI VÀ KHỬ TRÙNG ĐẤT VIỆT Tên giao dịchDATVIET CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 45, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 45, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ
Điện thoại0985335500 Người đại diện*** *** Tình
Giấy phép số Ngày hoạt động15-05-2009
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0103824175, DATVIET CO., LTD, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
8 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
9 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
10 Thu gom rác thải không độc hại E38110
11 Thu gom rác thải độc hại E3812
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
13 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
14 Tái chế phế liệu E3830
15 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
16 Xây dựng nhà các loại F41000
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Lắp đặt hệ thống điện F43210
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
22 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
23 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn thực phẩm G4632
27 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
33 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
36 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
37 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
38 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
39 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
40 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
41 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
43 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
44 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290