CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT AN VIỆT PHÁT
AN VIET PHAT PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT AN VIỆT PHÁT - AN VIET PHAT PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 18/20, ngõ 210, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103831422. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103831422 | Ngày cấp | 14-05-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT AN VIỆT PHÁT | Tên giao dịch | AN VIET PHAT PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18/20, ngõ 210, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18/20, ngõ 210, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Việt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2009 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0103831422, AN VIET PHAT PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 15 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 16 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 17 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 18 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 21 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 22 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 23 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 25 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 26 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 29 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 30 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 31 | In ấn | C18110 |
| 32 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |