CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ NAM VIỆT
NAM VIET INDE., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ NAM VIỆT - NAM VIET INDE., JSC có địa chỉ đăng ký tại Tổ 16, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0103973603. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuyển.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103973603 | Ngày cấp | 15-06-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ NAM VIỆT | Tên giao dịch | NAM VIET INDE., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 16, Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Nghĩa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 16, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa |
| Điện thoại | 04-66506799 | Người đại diện | *** *** Tuyển |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-07-2009 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4741 |
Từ khoá: 0103973603, NAM VIET INDE., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Yên Nghĩa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 6 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 7 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 8 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 9 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 10 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 11 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 12 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 13 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 15 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 16 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 17 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 18 | Phá dỡ | F43110 |
| 19 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 20 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 21 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 22 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 23 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 24 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4741 |
| 25 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 26 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 27 | Trồng cây điều | A01230 |
| 28 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 29 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 30 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 31 | Trồng cây chè | A01270 |
| 32 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 33 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 34 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 35 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 36 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 37 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 38 | In ấn | C18110 |
| 39 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 40 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 41 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |