CÔNG TY TNHH PHYTOPHARCO VIỆT NAM
PHYTOPHARCO VIET NAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH PHYTOPHARCO VIỆT NAM - PHYTOPHARCO VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 9 Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 9 Mã Mây, Phường Hàng Buồm, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0103975199. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0103975199 | Ngày cấp | 18-06-2009 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHYTOPHARCO VIỆT NAM | Tên giao dịch | PHYTOPHARCO VIET NAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9 Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9 Mã Mây, Phường Hàng Buồm, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàn Kiếm |
| Điện thoại | 0439287868 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-06-2009 | |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Mã ngành | L68100 |
Từ khoá: 0103975199, PHYTOPHARCO VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Hàng Buồm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 6 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) | L68100 |
| 9 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 10 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |